Hướng dẫn tạo shortcut Settings trên Windows 10

Vào bằng :


Để thao tác nhanh một thiết lập trong mục Settings trên Windows 10, bạn có thể gán các URI (chuỗi ký tự định danh) cho shortcut, việc này cũng tương tự như bạn thiết lập những phím tắt trên bàn phím vậy. Nếu chưa biết cách làm, bạn có thể tham khảo hướng dẫn dưới đây của chúng tôi.

Bước 1: Nhấn chuột phải trên màn hình để mở menu chuột phải và chọn mục New.

Bước 2: Từ mục New -> chọn Shortcut, bạn chỉ việc nhập các URI đã được thiết lập sẵn để tạo lệnh tắt. Ngoài ra, bạn cũng có thể tạo một biểu tượng khác cho hình shortcut qua thao tác: Nhấn chuột phải vào biểu tượng Shortcut -> chọn mục Properties -> nhấn chọn nút “Change Icon“.

Hướng dẫn tạo shortcut Settings trên Windows 10

Dưới đây là danh sách các URI để tạo các shortcut Settings trên Windows 10:

  • Battery Saver: ms-settings:batterysaver
  • Battery Saver Settings: ms-settings:batterysaver-settings
  • Battery use: ms-settings:batterysaver-usagedetails
  • Bluetooth: ms-settings:bluetooth
  • Colors: ms-settings:colors
  • Data Usage: ms-settings:datausage
  • Date and Time: ms-settings:dateandtime
  • Closed Captioning: ms-settings:easeofaccess-closedcaptioning
  • High Contrast: ms-settings:easeofaccess-highcontrast
  • Magnifier: ms-settings:easeofaccess-magnifier
  • Narrator: ms-settings:easeofaccess-narrator
  • Keyboard: ms-settings:easeofaccess-keyboard
  • Mouse: ms-settings:easeofaccess-mouse
  • Other Options (Ease of Access): ms-settings:easeofaccess-otheroptions
  • Lockscreen: ms-settings:lockscreen
  • Offline maps: ms-settings:maps
  • Airplane mode: ms-settings:network-airplanemode
  • Proxy: ms-settings:network-proxy
  • VPN: ms-settings:network-vpn
  • Notifications & actions: ms-settings:notifications
  • Account info: ms-settings:privacy-accountinfo
  • Calendar: ms-settings:privacy-calendar
  • Contacts: ms-settings:privacy-contacts
  • Other Devices: ms-settings:privacy-customdevices
  • Feedback: ms-settings:privacy-feedback
  • Location: ms-settings:privacy-location
  • Messaging: ms-settings:privacy-messaging
  • Microphone: ms-settings:privacy-microphone
  • Motion: ms-settings:privacy-motion
  • Radio: ms-settings:privacy-radios
  • Speech, inking, & typing: ms-settings:privacy-speechtyping
  • Camera: ms-settings:privacy-webcam
  • Region & language: ms-settings:regionlanguage
  • Speech: ms-settings:speech
  • Windows Update: ms-settings:windowsupdate
  • Work access: ms-settings:workplace
  • Connected devices: ms-settings:connecteddevices
  • Developers: ms-settings:developers
  • Display: ms-settings:display
  • Mouse & touchpad: ms-settings:mousetouchpad
  • Cellular: ms-settings:network-cellular
  • Dial-up: ms-settings:network-dialup
  • DirectAccess: ms-settings:network-directaccess
  • Ethernet: ms-settings:network-ethernet
  • Mobile hotspot: ms-settings:network-mobilehotspot
  • Wi-Fi: ms-settings:network-wifi
  • Manage Wi-Fi Settings: ms-settings:network-wifisettings
  • Optional features: ms-settings:optionalfeatures
  • Family & other: users ms-settings:otherusers
  • Personalization: ms-settings:personalization
  • Backgrounds: ms-settings:personalization-background
  • Colors: ms-settings:personalization-colors
  • Start: ms-settings:personalization-start
  • Power & sleep: ms-settings:powersleep
  • Proximity: ms-settings:proximity
  • Display: ms-settings:screenrotation
  • Sign-in: ms-settings:signinoptions
  • Storage Sense: ms-settings:storagesense
  • Themes: ms-settings:themes
  • Typing: ms-settings:typing
  • Tablet mode: ms-settings://tabletmode/
  • Privacy: ms-settings:privacy
  • Cách bật hoặc tắt chế độ Sleep trong Windows 10
  • Những cách tắt máy tính trên Windows 10
  • 9 cách kích hoạt File Explorer trong Windows 10

Be the first to comment

Leave a Reply

Your email address will not be published.


*